Cùng Dược sĩ Sài Gòn tìm hiểu về thuốc Kuplevotin 25mg

Rate this post

Kuplevotin được chỉ định trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt. Ngoài ra thuốc còn được dùng để kiểm soát hội chứng Tourette và loét đường tiêu hóa lành tính

tìm hiểu về thuoc-kuplevotin-25mg

Kuplevotin được chỉ định trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt
Kuplevotin được chỉ định trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt

Dưới đây là những thông tin cần biết về thuốc Kuplevotin 25Mg mà các chuyên gia Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn chia sẻ đến bạn đọc!

TÔNG QUAN VỀ THUỐC KUPLEVOTIN 25MG

Thành phần của Kuplevotin 25mg

  • Dược chất chính: Levosulpiride
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 3 vỉ x 10 viên nén

Công dụng của Kuplevotin 25mg

Theo các Dược sĩ Cao đẳng Dược Sài Gòn, thuốc Kuplevotin được chỉ định trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt.

Ngoài ra thuốc còn được dùng để kiểm soát hội chứng Tourette và loét đường tiêu hóa lành tính (bao gồm bệnh ruột kích thích, giảm nhu động ruột, buồn nôn và nôn mửa).

LIỀU DÙNG CỦA KUPLEVOTIN 25MG

Thuốc Kuplevotin 25mg được dùng qua đường uống và dùng trước bữa ăn với liều dùng bạn có thể xem chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc hoặc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Làm gì khi dùng quá liều?

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn tuyển sinh đào tạo Dược sĩ uy tín năm 2019
Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn tuyển sinh đào tạo Dược sĩ uy tín năm 2019

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG KUPLEVOTIN 25MG

Tác dụng phụ của Kuplevotin 25mg

Cũng theo các Dược sĩ tại Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn, tác dụng phụ của thuốc có thể có cảm giác khát, phát ban, nôn, tiêu chảy, táo bón, tăng HA. Cảm giác nóng đốt, loạn cảm giác bản thân, mất ngủ, lơ mơ, chóng mặt, đi đứng không vững, bất lực.

Thỉnh thoảng: Mất kinh, lợi sữa, chứng vú to ở đàn ông (ngưng thuốc). Hiếm: run rẩy, cứng lưỡi, lo lắng, phát ban, phù nề (ngưng thuốc).

Thận trọng lúc dùng

Tăng huyết áp. Trẻ em. Người lớn tuổi (giảm liều). Người lái xe hay vận hành máy móc. Phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

Không phối hợp với thuốc kháng cholinergic, thuốc ngủ, thuốc mê & thuốc giảm đau. Thận trọng khi dùng với digitalis, benzamide khác, thuốc trị tâm thần. Kiêng rượu.

Bảo quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.